gánh chịu

gánh chịu

Công ty phải gánh chịu mọi tổn thất tài chính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chịu đựng, nhận lấy một điều đó khó khăn, nặng nề, thường trách nhiệm, hậu quả hoặc đau khổ: "gánh chịu" diễn tả hành động phải đối mặt chấp nhận một gánh nặng, một điều tiêu cực không thể tránh khỏi.
    • Nhận lãnh trách nhiệm về một việc đó: "gánh chịu" cũng dùng để chỉ việc tự mình đảm nhận chịu trách nhiệm cho một hậu quả hay nhiệm vụ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người dân vùng phải gánh chịu nhiều thiệt hại nặng nề. (Người dân vùng phải chịu đựng nhiều tổn thất lớn.)
    • Anh ấy gánh chịu mọi lỗi lầm của đồng đội. (Anh ấy tự nhận trách nhiệm về mọi sai sót của đồng đội.)
    • ấy gánh chịu nỗi đau mất mát người thân. ( ấy phải chịu đựng nỗi đau khi mất người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gánh chịu hậu quả": nhận lấy kết quả xấu từ một hành động hay sự kiện.

    • Nếu không cẩn thận, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả từ quyết định sai lầm này. (Nếu không cẩn thận, bạn sẽ phải đối mặt với kết quả xấu do quyết định sai gây ra.)
  • "gánh chịu trách nhiệm": tự nhận chịu đựng trách nhiệm về một việc.

    • người lãnh đạo, ông ấy sẵn sàng gánh chịu trách nhiệm về thất bại của dự án. (Với tư cách người lãnh đạo, ông ấy chấp nhận chịu trách nhiệm về thất bại của dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Gánh (động từ): mang vác, đảm nhận (thường dùng với vật chất hoặc công việc).
    • Anh ấy gánh nước từ giếng về. (Anh ấy vác nước từ giếng về.)
  • Chịu (động từ): nhận lấy, đối mặt với điều đó (thường khó khăn).
    • ấy chịu đựng cơn đau một mình. ( ấy tự mình đối mặt với cơn đau.)
  • Chịu đựng (động từ): chịu nhẫn nhịn trong thời gian dàigần nghĩa với "gánh chịu".
    • Họ phải chịu đựng cảnh nghèo khó. (Họ phải nhẫn nhịn cảnh nghèo khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Chịu đựng: đối mặt với khó khăn, đau khổ không than phiền.
  • Nhận lãnh: tự mình nhận trách nhiệm hoặc hậu quả.
  • Hứng chịu: tiếp nhận một cách bị động điều không may (thường dùng cho thiên tai, đòn đánh).
    • Thành phố hứng chịu cơn bão mạnh. (Thành phố bị ảnh hưởng bởi cơn bão mạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Gánh chịu oan trái: chịu đựng những điều bất công, sai trái mình không gây ra.
    • Anh ấy gánh chịu oan trái suốt nhiều năm. (Anh ấy chịu đựng những điều bất công trong nhiều năm.)
  • Gánh chịu hậu quả: nhận lấy kết quả xấu từ hành động của mình hoặc người khác.
    • Nếu vi phạm luật, bạn sẽ phải gánh chịu hậu quả pháp lý. (Nếu vi phạm luật, bạn sẽ phải đối mặt với hậu quả theo pháp luật.)